Nổi bật

Hyundai SantaFe hoàn toàn mới sở hữu ngôn ngữ thiết kế mới cùng hàng loạt tính năng vượt trội.

Cảm nhận 360°

CHọn màu xe

Bạc

Nội thất

Tận hưởng không gian nội thất đẳng cấp trong chiếc SUV thế hệ hoàn toàn mới của Hyundai.
Bảng điều khiển mở rộng, đem tới khả năng hiển thị tối đa cùng Hệ thống giải trí và tiện ích AVN. Không gian nội thất sẽ làm hài lòng những khách hàng khó tính nhất với ghế da cao cấp và họa tiết thiết kế lấy ý tưởng theo vân đá.

Màu sắc nội thất

Ngoại thất

Lưới tản nhiệt dạng thác nước Cascading Grill cỡ lớn với hệ thống đèn LED ban ngày và đèn pha tách biệt

Lưới tản nhiệt mạ chrome

Đèn LED Projector 2 chế độ pha-cos

Đèn LED ban ngày

Đường gân kéo dài dọc thân xe và thiết kế la-zăng tạo cảm giác mạnh mẽ

Ốp crom bên hông nổi bật

Đường gân dập nổi

Tay nắm cửa mạ Crom

Gương chiếu hậu gập điện, chỉnh điện, có sấy tích hợp đèn xi nhan

Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama

Vành đúc 18 inch

Vành đúc 19 inch

Đèn hậu công nghệ LED 3D và đường viền ngang mạnh mẽ

Đèn hậu công nghệ LED 3D

Cánh lướt gió phía sau

Vận hành

CẢM XÚC NGẬP TRÀN MỌI CUNG ĐƯỜNG

Để vượt qua mọi hành trình, chiếc SantaFe hoàn toàn mới được trang bị động cơ GDI phun xăng trực tiếp kết hợp hộp số tự động 6 cấp mới và động cơ Dầu eVGT hộp số tự động 8 cấp mang lại hiệu quả và độ bền tối đa cho nhiên liệu.

An toàn

AN TOÀN VƯỢT TRỘI TRONG PHÂN KHÚC

Công nghệ an toàn trong chiếc SantaFe hoàn toàn mới được tích hợp thêm nhiều tính năng vượt trội như Khóa an toàn thông minh SEA và Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau.

Tiện nghi

TIỆN NGHI VƯỢT TRỘI TRONG PHÂN KHÚC

Hiển thị thông tin trên kính lái cung cấp thông tin một cách thuận lợi và nhanh chóng nhất. Tính năng sạc không dây cho phép bạn sạc điện thoại dễ dàng hơn bao giờ hết, và với chức năng chỉnh điện và nhớ ghế, bạn sẽ không cần phải điều chỉnh mỗi khi lên xe.

Thông số kỹ thuật

Chọn loại xe

Kích thước

Kích thước lòng thùng (D X R X C)
D x R x C (mm) 4.770 x 1.890 x 1.680
Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
Khoảng sáng gầm xe (mm) 185

Động cơ

Mã động cơ Theta II 2.4 GDI
Dung tích công tác (cc) 2.359
Công suất cực đại (Ps) 188 / 6.000
Momen xoắn cực đại (N.m) 241 / 4.000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 71

Hệ thống dẫn động

Hệ thống dẫn động FWD

Hệ thống treo

Trước McPherson
Sau Liên kết đa điểm

Vành & Lốp xe

Chất liệu lazang Hợp kim nhôm
Lốp dự phòng Vành đúc cùng cỡ
Thông số lốp 235/60 R18

Phanh

Trước Phanh đĩa
Sau Phanh đĩa

Thư viện ảnh

Giá xe: 402.000.000 ₫

Phí trước bạ (12%): 48.240.000 ₫

Phí đăng kí biển số: 20.000.000 ₫

Tổng cộng: 472.577.000 ₫

Tiền vay

Lãi xuất(0.1,0.2,...)/năm

Thời hạng vay (theo tháng)

Ngày bắt đầu

Trả trước:

Thời hạng vay:

Lãi xuất hằng năm:

Ngày giải ngân:

Kỳ Gốc còn Lãi Gốc Thực trả hằng tháng